Hotline: 0842 272 868

HCM: 420 Nguyễn Thái Sơn, P. 5, Q. Gò Vấp, TP. HCM.
HÀ NỘI: 18F Nguyễn Khang – Trung Hòa – Cầu Giấy – Hà Nội.
ĐỒNG NAI: 709 Phạm Văn Thuận, P. Tam Hiệp, Biên Hòa – Đồng Nai.
KINH DOANH: thanhsang@citgroup.vn – HỖ TRỢ KH: info@citgroup.vn

Kiểm soát Linux chỉ bằng 50 lệnh linux cơ bản

50 lệnh linux cơ bản thường sử dụng nhất

  1. clear: xóa mọi câu lệnh đã thao tác trên màn hình
  2. ls tenthumuc: hiển thị nội dung bên trong thư mục
  3. cat tentaptin: show nội dung tệp tin dưới của sổ dùng lệnh
  4. rm tentaptin: lệnh dùng để xóa tệp tin
  5. cp taptinnguon taptindich: coppy một tệp tin
  6. passwd: lệnh đổi mật khẩu
  7. motd: thông điệp của ngày ( gầngi ống với tren router cisco)
  8. finger tentruycap: Chương trình tìm kiếm thông tin người dùng
  9. startx: khởi động và giao giện đò họa tương đương với init3
  10. less tentaptin hoặcr more tentaptin: hiện thị nội dung tệp tin nhưng chỉ một trang không như lênh cat

 Danh sách 50 lệnh linux cơ bản

  1. info: Hiển thị thông tin và tài liệu trên shell, các tiện ích và chương trình.
  2. lpr tentaptin: Gửi tập tin tới máy in
  3. grep chuoi tentaptin: tìm kiếm một chỗi trong tập tin ( lệnh này đc sử dụng rất nhiều )
  4. head tentaptin: đơn giản hiển thị 10 dòng đầu tiên của tập tin
  5. tail tentaptin: dùng đẻ hiển thị 10 dòng cuối cùng của tập tin
  6. mv tentaptincu tentaptinmoi: Di chuyển hoặc đổi tên tập tin
  7. file tentaptin: Hiển thị thông tin về nội dung của tập tin
  8. echo chuoi: Sao chép chuỗi tới màn hình dòng lệnh ( thường thì phảik ết hợp với một lệnh dùng để sử lý chuỗi ta xuất ra)
  9. date: Hiển thị ngày và giờ hiện tại
  10. cal: Hiển thị lịch  ( như calc trên windows)

 Danh sách 50 lệnh linux cơ bản

  1. gzip tentaptin: Nén một tập tin
  2. gunzip tentaptin: ngược leij với gzip
  3. which lenh: Hiển thị đường dẫn tới lệnh
  4. whereis lenh: Hiển thị đường tới nơi chứa lệnh ( thư mụchu ứ lệnh)
  5. who: Hiển thị các phiên (người dùng đã đang nhập)
  6. finger tentruycap@server: Thu thập thông tin chi tiết về người dùng hiện đang dùng hệ thống
  7. w: Hiễn thị người dùng đã đăng nhập và các tiến đang trình sử dụng
  8. mesg y/n: Đặt tùy chọn để các người dùng khác viết thông điệp cho bạn
  9. write nguoidung: Gửi tin nhắn cho người dùng khác trong mạng lan
  10. talk nguoidung: Cho phép 2 người chat với nhau

 Danh sách 50 lệnh linux cơ bản

  1. chmod quyen tentaptin: Thay đổi phân quyền trên tệp tin
  2. mkdir tenthumuc: dùng để tạo mộtt hư mục mới
  3. rmdir tenthumuc: ngược lại với lệnh mkdir
  4. ln existingfile new-link: Tạo một đường dẫn tới một tập tin (liên kết cứng)
  5. df: Hiển thị tất cả các mount của hệ thộng
  6. top: Hiển thị danh sách các tiến trình đang chạy
  7. tty: Hiển thị tên của cửa sổ dòng lệnh mà trên đó lệnh được dùng
  8. kill PID hoặc số %job: Ngừng một tiến trình bằng số PID (Process Identification Number) hoặc số công việc
  9. jobs: Hiển thị một danh sách các công việc hiện tại
  10. netstat: Hiển thị các kết nối hiện hành trê hệ thống

 Danh sách 50 lệnh linux cơ bản

  1. traceroute server: hiện thị đường đi của gói tin từ máy hiện tại tới máy chủ
  2. nslookup: bộ lệnh dùng để truy vấn máy chủ tên miền ( tương tự như window)
  3. hostname: Hiển thị tên định danh của hệ thống
  4. rlogin server: Tiện ích để kết nối với một hệ thống ở xa
  5. telnet server: kết nối tới một hệ thống khác từ xa
  6. rcp taptin maytuxa: Được dùng để sao chép từ một máy tính ở xa
  7. ftp: Tiện ích để truyền tập tin giữa các hệ thống trên một mạng
  8. rsh lenh: dùng để chạy một lệnh trên hệ thống ở xa mà không cần đăng nhập
  9. ping server: đơn giản là kiểm tra đường chuyền tới hệt hống đích
  10. lcd duongdanthumuc: Thay đổi thư mục máy cục bộ khi đã đăng nhập ở trên máy ở xa

Trên đây là danh sách 50 lệnh Linux cơ bản mà Công Nghệ CIT đã tổng hợp. Chúc các bạn thành công!!!